紧巴巴

紧巴巴
jǐn
khẩn ba ba

bó chặt; chật chội; eo hẹp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bó chặt; chật chội; eo hẹp

    • Bộ quần áo này hơi chật.

  2. tính từ

    túng quẫn (tức là thiếu tiền)

    • Gần đây anh ấy hơi túng thiếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.