Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
/
素朴
素朴
tố phác
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 。
Anh ấy là một người đơn giản.
- 貳形tính từ
giản dị; mộc mạc; đơn giản
- 。
Cô ấy thích phong cách giản dị.
- 參形tính từ
mộc mạc; giản dị
- 。
Anh ấy là một người chất phác.
- 肆形tính từ
mộc mạc; giản dị
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ素朴
Phồn thể素樸
tố phác
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 。
Anh ấy là một người đơn giản.
- 貳形tính từ
giản dị; mộc mạc; đơn giản
- 。
Cô ấy thích phong cách giản dị.
- 參形tính từ
mộc mạc; giản dị
- 。
Anh ấy là một người chất phác.
- 肆形tính từ
mộc mạc; giản dị
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt