Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
/
素净
素净
tố tịnh
đơn giản và sạch sẽ; tươm tất
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn giản và sạch sẽ; tươm tất
- 。
Cô ấy mặc rất giản dị.
- 貳形tính từ
yên tĩnh; màu sắc đơn giản
- 。
Cô ấy thích màu sắc trang nhã.
- 參形tính từ
không nổi bật; không bắt mắt; kín đáo
- 肆形tính từ
coi như; xem như
- 。
Món ăn này rất thanh đạm.
- 伍形tính từ
giản dị; thanh đạm; không dầu mỡ
- 。
Món ăn này có vị thanh đạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 争tranh(tranh giành, trong sạch)HÌNH THANH
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
素净
Phồn thể素淨
tố tịnh
đơn giản và sạch sẽ; tươm tất
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn giản và sạch sẽ; tươm tất
- 。
Cô ấy mặc rất giản dị.
- 貳形tính từ
yên tĩnh; màu sắc đơn giản
- 。
Cô ấy thích màu sắc trang nhã.
- 參形tính từ
không nổi bật; không bắt mắt; kín đáo
- 肆形tính từ
coi như; xem như
- 。
Món ăn này rất thanh đạm.
- 伍形tính từ
giản dị; thanh đạm; không dầu mỡ
- 。
Món ăn này có vị thanh đạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt