系泊

系泊
hệ bạc

buộc tàu; neo đậu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    buộc tàu; neo đậu

    • Con thuyền neo đậu trong cảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.