系放

系放
fàng
hệ phóng

gắn nhãn; đánh dấu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gắn nhãn; đánh dấu

    • Họ đã gắn thẻ cho một con chim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.