糟糠

糟糠
zāokāng
tao khang

cơm cháy; thức ăn của người nghèo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm cháy; thức ăn của người nghèo

    • Người vợ cùng khổ không bị bỏ rơi.

  2. danh từ

    đường kẻ vạch; đường tiêu chuẩn; lưới ngắm (trong kính ngắm)

  3. danh từ

    vạch kẻ; đường kẻ chuẩn; vạch phân làn (trên đường)

    • Người vợ tào khang không bị bỏ rơi.

  4. danh từ

    vợ chia cơm cháo; vợ đi lên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.