糖粉

糖粉
tángfěn
đường phấn

đường bột; bột đường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường bột; bột đường

    • Làm bánh cần đường bột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
  • đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH

Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.