糖水

糖水
tángshuǐ
đường thuỷ

nước đường; nước mía ngọt

3 nghĩa#43370
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước đường; nước mía ngọt

    • Tôi thích uống nước đường.

  2. danh từ

    nước đường; nước mía

  3. trúng thầu; đấu thầu thành công

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
  • đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH

Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.