精进

精进
jīngjìn
tinh tiến

tiến bộ; tu tập; công phu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiến bộ; tu tập; công phu

    • Anh ấy mỗi ngày đều tinh tiến kỹ năng của mình.

  2. động từ

    tu tập; tiến bộ

    • Anh ấy chuyên tâm vào việc học của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.