精装

精装
jīngzhuāng
tinh trang

bìa cứng; sách bìa cứng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bìa cứng; sách bìa cứng

    • Cuốn sách này là bìa cứng.

  2. tính từ

    bìa cứng; công phu bao bì

    • Cuốn sách này là bản bìa cứng.

  3. tính từ

    vui đến phát điên; sướng run người

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.