精英

精英
jīngyīng
tinh anh

tinh anh; tinh hoa; ưu tú

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#8561
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tinh anh; tinh hoa; ưu tú

    最优秀、最杰出的人或事物zuì yōuxiù、zuì jiéchū de rén huò shìwù

    • Anh ấy là tinh hoa của công ty chúng tôi.

  2. danh từ

    nhân tài xuất chúng; tuấn kiệt

    一个领域中最优秀、最出色的人yī gè lǐngyù zhōng zuì yōuxiù、zuì chūcsè de rén

    • Anh ấy là tinh anh của công ty chúng tôi.

  3. danh từ

    thực chất; bản chất; thực tế

    事物最重要、最好的部分shìwù zuì zhòngyào、zuì hǎo de bùfen

  4. danh từ

    chất béo sữa; kem sữa

    牛奶或其他液体表面最好、最浓的部分niúnǎi huò qítā yètǐ biǎomiàn zuì hǎo、zuì nóng de bùfen

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.