精英
tinh anh; tinh hoa; ưu tú
NGHĨA
- 壹名danh từ
tinh anh; tinh hoa; ưu tú
中最优秀、最杰出的人或事物zuì yōuxiù、zuì jiéchū de rén huò shìwù
- 。
Anh ấy là tinh hoa của công ty chúng tôi.
- 貳名danh từ
nhân tài xuất chúng; tuấn kiệt
中一个领域中最优秀、最出色的人yī gè lǐngyù zhōng zuì yōuxiù、zuì chūcsè de rén
- 。
Anh ấy là tinh anh của công ty chúng tôi.
- 參名danh từ
thực chất; bản chất; thực tế
中事物最重要、最好的部分shìwù zuì zhòngyào、zuì hǎo de bùfen
- 肆名danh từ
chất béo sữa; kem sữa
中牛奶或其他液体表面最好、最浓的部分niúnǎi huò qítā yètǐ biǎomiàn zuì hǎo、zuì nóng de bùfen
tinh anh; tinh hoa; ưu tú
NGHĨA
- 壹名danh từ
tinh anh; tinh hoa; ưu tú
中最优秀、最杰出的人或事物zuì yōuxiù、zuì jiéchū de rén huò shìwù
- 。
Anh ấy là tinh hoa của công ty chúng tôi.
- 貳名danh từ
nhân tài xuất chúng; tuấn kiệt
中一个领域中最优秀、最出色的人yī gè lǐngyù zhōng zuì yōuxiù、zuì chūcsè de rén
- 。
Anh ấy là tinh anh của công ty chúng tôi.
- 參名danh từ
thực chất; bản chất; thực tế
中事物最重要、最好的部分shìwù zuì zhòngyào、zuì hǎo de bùfen
- 肆名danh từ
chất béo sữa; kem sữa
中牛奶或其他液体表面最好、最浓的部分niúnǎi huò qítā yètǐ biǎomiàn zuì hǎo、zuì nóng de bùfen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 米mǐgạo; mét (đơn vị đo lường)
- 糟zāobã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi
- 糖tángđường; kẹo; đường mía; chất ngọt
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 粄bǎngương mẫu; tấm gương; hình mẫu
- 粘zhāntay súng; xạ thủ; (khẩu) người viết thuê
- 粉fěnbột đỏ; thuốc (đặc biệt thuốc đan)
- 精jīngthực chất; bản chất; thực tế
- 粗cūbiến thể của 粗[cu1]
- 粥zhōucháo (gạo)
- 粪fènphân bón; phân chuồng (ngâm ủ)
- 糗qiǔtự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)