精苏

精苏
jīng
tinh tô

tinh thần Xô Viết; có tư tưởng hoặc văn hóa gần gũi với Xô Viết (lóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tinh thần Xô Viết; có tư tưởng hoặc văn hóa gần gũi với Xô Viết (lóng)

    • Anh ấy là một người tinh Tô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.