精纯

精纯
jīngchún
tinh thuần

thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

    • Loại vàng này rất tinh khiết.

  2. tính từ

    tinh khiết; nguyên chất

    • Hương vị của loại rượu này rất tinh khiết.

  3. tính từ

    tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn

    • Hương vị của loại rượu này rất tinh khiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.