精瘦

精瘦
jīngshòu
tinh sấu

gầy gò; thon thả

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gầy gò; thon thả

    • Anh ấy trông rất gầy.

  2. tính từ

    thon dài; mảnh mai

    • Anh ấy trông rất mảnh khảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.