精河

精河
Jīng
tinh hà

huyện Tinh Hà (ở châu tự trị Mông Cổ Bortala, Tân Cương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. huyện Tinh Hà (ở châu tự trị Mông Cổ Bortala, Tân Cương)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.