精日

精日
jīng
tinh nhật

(lóng mạng) (thường mang nghĩa miệt thị) "tinh thần Nhật Bản"; người có sự đồng cảm mạnh mẽ về tư tưởng hoặc văn hoá với Nhật Bản

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng mạng) (thường mang nghĩa miệt thị) "tinh thần Nhật Bản"; người có sự đồng cảm mạnh mẽ về tư tưởng hoặc văn hoá với Nhật Bản

    • Anh ấy là một người tinh Nhật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.