精悍

精悍
jīnghàn
tinh hãn

gọn gàng, khỏe mạnh và có năng lực; cơ cấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gọn gàng, khỏe mạnh và có năng lực; cơ cấp

    • Anh ấy là một người đàn ông tinh anh và mạnh mẽ.

  2. tính từ

    tỉnh lệ; ngắn gọn hiệu quả

    • Bài viết của anh ấy rất súc tích và hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.