精微

精微
jīngwēi
tinh vi

sự thâm trầm; sự kín đáo; tâm tư sâu sắc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sự thâm trầm; sự kín đáo; tâm tư sâu sắc

    • Thiết kế này rất tinh vi.

  2. tính từ

    tinh vi; sâu sắc; thâm thuý

    • Cuốn tiểu thuyết này có cái nhìn sâu sắc về bản chất con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.