精妙

精妙
jīngmiào
tinh diệu

tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#38861
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn

    • Thiết kế này rất tinh xảo.

  2. tính từ

    tinh vi; tuyệt mỹ

    • Bức tranh này tinh xảo tuyệt vời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.