精品

精品
jīngpǐn
tinh phẩm

hàng chất lượng cao; sản phẩm tinh tế

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#39291
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng chất lượng cao; sản phẩm tinh tế

    • Cửa hàng này có rất nhiều hàng chất lượng cao.

  2. danh từ

    sản phẩm chất lượng cao; hàng tinh tuyển

    • Đây là sản phẩm cao cấp của chúng tôi.

  3. danh từ

    tác phẩm tinh xảo; hàng chất lượng cao; tinh phẩm

    • Món đồ sứ này là một tác phẩm tinh xảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.