精卫

精卫
Jīngwèi
tinh vệ

Tinh Vệ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tinh Vệ

    • Tinh Vệ lấp biển là một truyền thuyết cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.