精制

精制
jīngzhì
tinh chế

nho nhã; văn nhã; lịch lãm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nho nhã; văn nhã; lịch lãm

    • Loại đường này đã được tinh chế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.