精分

精分
jīngfēn
tinh phân

đại khái; nói chung; khái quát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại khái; nói chung; khái quát

    • Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh tâm thần phân liệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.