精减

精减
jīngjiǎn
tinh giảm

cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ

    • Công ty quyết định tinh giảm nhân sự.

  2. động từ

    rút gọn; cắt giảm

    • Chúng ta nên tinh giảm những khoản chi không cần thiết.

  3. động từ

    tinh gọn hóa; đơn giản hóa; hợp lý hóa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.