Tới nội dung chính

稃

稃
fū
phu
⽲bộ hoà · 12 nét

vỏ; vỏ lúa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vỏ; vỏ lúa

    • 。

      Vỏ trấu của lúa rất cứng.

  2. 貳名danh từ

    vỏ hạt; vỏ lúa

    • 。

      Vỏ trấu của lúa không ăn được.

稃
fū
phu
BỘ THỦ⽲
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu