粮行

粮行
liángháng
lương hàng

cửa hàng lương thực (thời xưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa hàng lương thực (thời xưa)

    • Cửa hàng gạo này bán rất nhiều gạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.