粮票

粮票
liángpiào
lương phiếu

phiếu lương thực; phiếu gạo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phiếu lương thực; phiếu gạo

    • Trong nhà tôi vẫn còn một ít phiếu lương thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.