粪除

粪除
fènchú
phân trừ

(văn) vệ sinh; dọn dẹp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) vệ sinh; dọn dẹp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.