粪水

粪水
fènshuǐ
phân thuỷ

nước thải chứa phân; nước cống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước thải chứa phân; nước cống

    • Nước thải chứa phân là một loại chất thải trong sản xuất nông nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.