粘缠

粘缠
niánchán
niêm triền

dính líu; quấn quanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dính líu; quấn quanh

    • Anh ấy luôn bám riết lấy tôi.

  2. tính từ

    ngọt đến mức ngấy; ngọt lợ; ngọt đến buồn nôn

    • Câu chuyện này hơi sướt mướt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH

Gạo nếp dính chặt như thể đang chiếm lấy tay bạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.