粗陋

粗陋
lòu
thô lậu

thấp hèn; thô lậu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấp hèn; thô lậu

    • Tác phẩm của anh ấy hơi thô.

  2. tính từ

    thô thiển; thô kệch

    • Chất liệu vải của bộ quần áo này rất thô.

  3. tính từ

    thô thiển; thô kệch

    • Tác phẩm của anh ấy hơi thô sơ.

  4. tính từ

    nông cạn; cạn

    • Ý tưởng của anh ấy rất nông cạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.