粗语

粗语
thô ngữ

súng; giáo; thi hộ; thay người khác thi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    súng; giáo; thi hộ; thay người khác thi

    • Xin đừng nói lời thô tục.

  2. danh từ

    lời thô tục; lời tục tĩu

    • Đừng nói tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.