粗粝

粗粝
thô lệ

cơm thô; cơm xơ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm thô; cơm xơ

    • Thức ăn thô rất khó ăn.

  2. tính từ

    thô ráp; cứng; khó nhai

    • Món ăn thô này rất khó ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.