粗管面

粗管面
guǎnmiàn
thô quản miến

mì ống lớn; mì cống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mì ống lớn; mì cống

    • Tôi thích ăn mì ống rigatoni.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.