粗笨

粗笨
bèn
thô đần

khó xuống; không xuống được; (bóng) khó thoát khỏi tình huống lúng túng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó xuống; không xuống được; (bóng) khó thoát khỏi tình huống lúng túng

    • Anh ấy trông hơi vụng về.

  2. tính từ

    chưa chín tới; nửa vời; lơ mơ (không thành thạo)

    • Anh ấy làm việc hơi vụng về.

  3. tính từ

    ngu ngốc; thô kệch; vụng về

    • Cái hộp này quá cồng kềnh.

  4. tính từ

    bản vẽ phác thảo; hình ảnh minh họa mang tính giả định

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.