粗疏

粗疏
shū
thô sơ

sơ sài; cẩu thả; qua loa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sơ sài; cẩu thả; qua loa

    • Công việc của anh ấy rất thô sơ.

  2. tính từ

    thô lỗ; quê mùa

    • Kế hoạch của anh ấy rất sơ sài.

  3. tính từ

    mơ hồ; không rõ ràng; qua loa

    • Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.