粗壮

粗壮
zhuàng
thô tráng

dày và chắc chỏe; to lớn và vững chắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dày và chắc chỏe; to lớn và vững chắc

    • Cánh tay của anh ấy rất thô tráng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
  • thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH

Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.