粉笔

粉笔
fěn
phấn bút

phấn trắng; bút phấn

1 nghĩa#27506Lượng từ 支 / 段
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phấn trắng; bút phấn

    • Cô giáo dùng phấn viết chữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.