粉拳

粉拳
fěnquán
phấn quyền

Đấm yếu ớt; tay đánh không còng (của phụ nữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đấm yếu ớt; tay đánh không còng (của phụ nữ)

    • Cô ấy dùng nắm đấm nhẹ nhàng đánh anh ấy một cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.