粉头

粉头
fěntóu
phấn đầu

gái mại dâm (cũ); lâm phụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gái mại dâm (cũ); lâm phụ

  2. danh từ

    nhân vật xảo quyệt (trong kịch)

    • Anh ấy là một nhân vật xảo quyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.