粉刺

粉刺
fěn
phấn thích

mụn; nốt sần; sẩn (da)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mụn; nốt sần; sẩn (da)

    • Anh ấy có rất nhiều mụn trên mặt.

  2. danh từ

    mụn; mụn trứng cá

    • Anh ấy có rất nhiều mụn trứng cá trên mặt.

  3. danh từ

    vắt kiệt; khai thác đến cạn kiệt (bóng)

    • Anh ấy có rất nhiều mụn đầu đen trên mặt.

  4. danh từ

    mụn trứng cá; mụn nhọt

    • Cô ấy có rất nhiều mụn trứng cá trên mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.