米面

米面
miàn
mễ miến

rậm rạp cỏ dại; um tùm hoang dã

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rậm rạp cỏ dại; um tùm hoang dã

    • Mì gạo là lương thực chính ở miền Bắc Trung Quốc.

  2. danh từ

    cơm bột; bột gạo

    • Bột gạo là lương thực chính ở miền Bắc Trung Quốc.

  3. danh từ

    cơm và bột; mì gạo

    • Tôi thích ăn mì gạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.