米林

米林
lín
mễ lâm

Mǐ Lâm Thị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mǐ Lâm Thị(kế thừa)

    • Thành phố Mễ Lâm ở Tây Tạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.