篡贼

篡贼
cuànzéi
soán tặc

kẻ tiếm quyền; bạo chúa tiếm vị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ tiếm quyền; bạo chúa tiếm vị

    • Kẻ soán ngôi đã chiếm đoạt ngai vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.