篡窃

篡窃
cuànqiè
soán thiết

tiếm đoạt; tiếm vị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếm đoạt; tiếm vị

    • Anh ta đã soán ngôi.

  2. động từ

    giành; cướp; đoạt

    • Anh ta đã chiếm đoạt quyền lực của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.