篡党

篡党
cuàndǎng
soán đảng

cưỡi; nhân (phép nhân); nhân cơ hội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡi; nhân (phép nhân); nhân cơ hội

    • Anh ta muốn cướp quyền lãnh đạo đảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.