箱箧

箱箧
xiāngqiè
rương khiếp

hộp; hòm nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp; hòm nhỏ

    • Trong cái hộp này có gì?

  2. danh từ

    trong lòng; trong tâm trí

    • Anh ấy đặt tất cả sách cũ vào trong rương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trúc(tre, trúc)BỘ
  • tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH

Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.