箱梁

箱梁
xiāngliáng
rương lương

thằn dầm hộp; dầm hộp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thằn dầm hộp; dầm hộp

    • Dầm hộp là một bộ phận quan trọng của cầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trúc(tre, trúc)BỘ
  • tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH

Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.