箭杆

箭杆
jiàngǎn
tiễn can

cán tên; thân tên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cán tên; thân tên

    • Thân mũi tên rất thẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.