箭头键

箭头键
jiàntóujiàn
tiễn đầu kiện

phím mũi tên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phím mũi tên

    • Vui lòng sử dụng phím mũi tên để di chuyển con trỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.